Thông tin chung

Liên hệ

Nội dung đang được cập nhật ...

Đăng ký bổ nhiệm GS, PGS

1. Danh sách đăng ký bổ nhiệm năm 2019

Nội dung đang được cập nhật ...

2. Danh sách hội đồng năm 2019

Nội dung đang được cập nhật ...

3. Kết quả xét bổ nhiệm năm 2019

Thông tin về kết quả xét duyệt

Kết quả xét duyệt của hội đồng Giáo sư cơ sở năm 2019

Nội dung đang được cập nhật ...

Xét đạt chuẩn và bổ nhiệm GS, PGS năm 2020

I - Thông tin chung

Theo yêu cầu của Quyết định 37/2018/QĐ-TTg ngày 31/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ, hồ sơ và quá trình xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư, Phó giáo sư tại cơ sở giáo dục đại học cần phải công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học.


II - Văn bản pháp quy

TT QUYẾT ĐỊNH, CÔNG VĂN, THÔNG TƯ FILE NỘI DUNG
1 Quyết định 37/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng: Quyết định 37/2018/QĐ-TTg Link file
2 Quyết định về việc bổ nhiệm Ủy viên Hội đồng Giáo sư nhà nước Nhiệm kỳ 2018-2023 Link file
3 Thông tư số 04/2019 TT-BGDĐT ngày 28/3/2019 ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của HĐGSNN, các HĐGS ngành, liên ngành và HĐGSCS  Link file
4 Thông tư số 06/2020/TT-BGDĐT ngày 19/3/2020 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của HĐGSNN, các HĐGS ngành, liên ngành và HĐGSCS  Link file
5 Công văn số 12/HĐGSNN ngày 6/4/2020 về việc thông báo Lịch xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2020 Link file
6 Công văn số 50/HĐGSNN ngày 6/4/2020 về việc điều chỉnh Lịch xét công nhận đạt chuẩn tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2020 Link file
7 Công văn số 78/HĐGSNN ngày 29/5/2020 về việc thông báo bổ sung, cập nhật Phụ lục II, Quyết định 37/2018/QĐ-TTg Link file

III - Danh sách ứng viên PGS, GS

1. Danh sách ứng viên

STT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH ĐK CHỨC DANH NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH NƠI LÀM VIỆC ĐĂNG KÝ HỘI ĐỒNG
1 Đinh Quang Cường 12/10/1957 GS Ngành Xây dựng; chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Xây dựng, khoa Xây dựng Công trình biển và Dầu khí, bộ môn KTXD công trình biển Xây dựng - Kiến trúc
2 Đỗ Duy Đỉnh 20/02/1981 PGS Ngành Giao thông vận tải; chuyên ngành Xây dựng đường bộ Trường Đại học Xây dựng, khoa Cầu đường, bộ môn Đường ô tô và Đường đô thị Giao thông vận tải
3 Phạm Xuân Đạt 04/11/1976 PGS Ngành Xây dựng; chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Trường Đại học Xây dựng, khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, bộ môn Cơ học kết cấu Xây dựng - Kiến trúc
4 Hoàng Vĩnh Long 31/1/1976 PGS Ngành Xây dựng; chuyên ngành Vật liệu và Cấu kiện xây dựng Trường Đại học Xây dựng, khoa Vật liệu xây dựng, bộ môn Công nghệ Vật liệu xây dựng Xây dựng - Kiến trúc
5 Nguyễn Ngọc Lâm 04/7/1983 PGS Ngành Xây dựng; chuyên ngành Vật liệu và Cấu kiện xây dựng Trường Đại học Xây dựng, khoa Vật liệu xây dựng, bộ môn Vật liệu xây dựng Xây dựng - Kiến trúc
6 Nguyễn Tuấn Trung 14/6/1980 PGS Ngành Xây dựng; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Trường Đại học Xây dựng, khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, bộ môn Bê tông cốt thép Xây dựng - Kiến trúc

2. Bản đăng ký

TT HỌ VÀ TÊN BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỆN THOẠI EMAIL
1 Đinh Quang Cường File đăng ký 0913 531 574 cuongdq@nuce.edu.vn
2 Đỗ Duy Đỉnh File đăng ký 0912 719 173 dinhdd@nuce.edu.vn
3 Phạm Xuân Đạt File đăng ký 0912 799 933 datpx@nuce.edu.vn
4 Hoàng Vĩnh Long File đăng ký 0972 916 898 longhv@nuce.edu.vn
5 Nguyễn Ngọc Lâm File đăng ký 0989 634 126 lamnn@nuce.edu.vn
6 Nguyễn Tuấn Trung File đăng ký 0906 226 621 trungnt2@nuce.edu.vn

3. Folder hồ sơ ứng viên


IV - Hội đồng cơ sở

1. Danh sách đề cử ứng viên hội đồng Giáo sư cơ sở năm 2020

TT HỌ VÀ TÊN  HỌC HÀM, HỌC VỊ NGÀNH, LIÊN NGÀNH
1 Nguyễn Việt Anh GS.TS Xây dựng - kiến trúc
2 Nguyễn Hoàng Giang PGS.TS Xây dựng - kiến trúc
3 Phạm Hiền Hậu PGS.TS  Xây dựng - kiến trúc
4 Phạm Duy Hòa PGS.TS Giao thông vận tải
5 Trần Văn Liên GS.TS Cơ học
6 Nguyễn Ngọc Linh PGS.TS Xây dựng - kiến trúc
7 Nguyễn Thị Thanh Mai PGS.TS Xây dựng - kiến trúc
8 Phan Quang Minh GS.TS Xây dựng - kiến trúc
9 Trần Thị Việt Nga PGS.TS Xây dựng - kiến trúc
10 Nguyễn Việt Phương PGS.TS Giao thông vận tải
11 Bạch Đình Thiên PGS.TSKH Xây dựng - kiến trúc
12 Trần Minh Tú GS.TS Cơ học
13 Nguyễn Văn Tuấn PGS.TS Xây dựng - kiến trúc
14 Hoàng Tùng PGS.TS Giao thông vận tải
15 Phạm Thanh Tùng PGS.TS Xây dựng - kiến trúc

2. Các quyết định

  • Quyết định thành lập Hội đồng Giáo sư cơ sở: Link file 
  • Quyết định bổ nhiệm các chức vụ Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký Hội đồng Giáo sư cơ sở: Link file

3. Lịch xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư năm 2020:

  • Tổng số ứng viên: 6, trong đó: 1 GS; 5 PGS
  • Địa điểm họp: Phòng 305, nhà A1, Trường Đại học Xây dựng
  • Lịch xét năm 2020:
TT Ngày, tháng, năm Thời gian Nội dung công việc Ghi chú
1 01/07/2020 8h00 Rà soát hồ sơ để thẩm định  
2 06/07/2020 8h00 Chuyển hồ sơ để thẩm định  
3 20/07/2020 8h00 Nhận lại hồ sơ và kết quả thẩm định  
4 23/07/2020 8h00 –17h00 Phiên họp thứ nhất: xét kết quả thẩm định và biểu quyết danh sách các ứng viên được mời báo cáo khoa học tổng quan và đánh giá năng lực ngoại ngữ của ứng viên  
5 24/07/2020 8h00 – 16h00 Phiên họp thứ hai: Hội đồng nghe báo cáo khoa học tổng quan và đánh giá năng lực ngoại ngữ của ứng viên  
6 24/07/2020 16h00 –17h30 Hội đồng đánh giá, kết luận về báo cáo khoa học tổng quan và về năng lực ngoại ngữ của từng ứng viên. Thông qua danh sách, bỏ phiếu kín, kiểm phiếu và thông qua biên bản kiểm phiếu. Rút kinh nghiệm và thông qua Biên bản kỳ họp.  
7 27/07/2020 10h00 Thông báo kết quả trong trường  
8 19/08/2020 10h00 Nộp báo cáo kết quả và hồ sơ cho Hội đồng Giáo sư Nhà nước  

 

4. Kết quả xét duyệt của hội đồng Giáo sư cơ sở năm 2020: Link file

5. Kết quả xét duyệt của HĐGSNN năm 2020: Đang cập nhật..

Công khai cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục năm học 2017 - 2018

Trường Đại học Xây dựng thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Công khai cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục năm học 2018 - 2019

Trường Đại học Xây dựng thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT, ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Công khai cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục

Đo lường sự hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công giai đoạn 2016-2020

Công khai cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục năm học 2017 - 2018

Công khai cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục năm học 2018 - 2019

Trường Đại học Xây dựng thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

TT Chỉ tiêu, Biểu mẫu Nội dung chi tiết
1 Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019: “xem đề án tuyển sinh (trang 6)” Link file.
2 Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm 1 năm sau khi ra trường 2016 - 2017 Link file.
3 Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm 1 năm sau khi ra trường 2015 - 2016 Link file.
4 Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học. Link file.
5 Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học. Link file.
6 Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học Link file.
7 Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học Link file.
8 Biểu mẫu 21 - Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học Link file.

Công khai cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục năm học 2019 - 2020

Trường Đại học Xây dựng thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

TT Nội dung Chi tiết
1 Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020: “Xem thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020" File
2 Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm 1 năm sau khi ra trường 2017 - 2018 File.
3 Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm 1 năm sau khi ra trường 2016 - 2017 File.
4 Biểu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học

Đại học

Sau Đại học

5 Biểu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học (A-K) Chi tiết
6 Biểu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học File
7 Biểu 20 - Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học File
8 Biểu 21 - Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học File

 

Biểu 18: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học (A-K)
18.A Công khai thông tin về quy mô đào tạo hiện tại File
18.B Công khai thông tin về sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 01 năm ra trường File
18.C Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành (C1-C33) Chi tiết
18.D Công khai thông tin về giáo trình, tài liệu tham khảo do cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn File
18.E Công khai thông tin về đồ án, khóa luận, luận văn, luận án tốt nghiệp (3:E1-E3)  
18.E.1 Công khai thông tin về luận án Tiến sĩ File
18.E.2 Công khai thông tin về luận văn Thạc sĩ File
18.E.3 Công khai thông tin về đồ án Đại học File
18.G Công khai thông tin đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương và doanh nghiệp File
18.H Công khai hội nghị, hội thảo khoa học do cơ sở giáo dục tổ chức File
18.I Công khai thông tin về các hoạt động nghiên cứu khoa học, chuyển giao - công nghệ, sản xuất thử và tư vấn File
18.K Công khai thông tin kiểm định cơ sở giáo dục và chương trình giáo dục File

 

Biểu 18C - Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành (C1-C33)
Biểu Mã ngành Ngành - Chuyên ngành Chi tiết
18C.1 7580101 Kiến trúc (đào tạo theo tiếp cận CDIO) File
18C.1.1 7580101 Kiến trúc File
18C.2 7580101_01 Kiến trúc - CN Kiến trúc nội thất File
18C.3 7580101_02 Kiến trúc - CN Kiến trúc công nghệ File
18C.4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị File
18C.5 7580105_01 CN Quy hoạch - Kiến trúc File
18C.6 7580201_01 Kỹ thuật Xây dựng - CN Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp File
18C.7 7580201_02 Kỹ thuật Xây dựng - CN Hệ thống kỹ thuật trong công trình File
18C.8 7580201_03 Kỹ thuật Xây dựng - CN Tin học xây dựng File
18C.9 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 1. Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường File
18C.10 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 2. Kỹ thuật Trắc địa và địa tin học File
18C.11 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 3. Kết cấu công trình File
18C.12 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 4. Công nghệ kỹ thuật xây dựng File
18C.13 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 5. Kỹ thuật Công trình thủy File
18C.14 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 6. Kỹ thuật công trình năng lượng File
18C.15 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 7. Kỹ thuật Công trình biển File
18C.16 7580201_04 Kỹ thuật Xây dựng - CN 8. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng File
18C.17 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông - CN Xây dựng Cầu đường File
18C.18 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước - CN Cấp thoát nước - Môi trường nước File
18C.19 7520320 Kỹ thuật Môi trường File
18C.20 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng File
18C.21 7480201 Công nghệ thông tin File
18C.22 7480101 Khoa học Máy tính File
18C.23 7520103 Kỹ thuật cơ khí File
18C.24 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí - CN Máy xây dựng File
18C.25 7520103_02 Kỹ thuật cơ khí - CN Cơ giới hoá xây dựng File
18C.26 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí - CN Kỹ thuật cơ điện File
18C.27 7580301 Kinh tế xây dựng File
18C.28 7580302_01 Quản lý xây dựng - CN Kinh tế và quản lý đô thị File
18C.29 7580302_02 Quản lý xây dựng - CN Kinh tế và quản lý bất động sản File
18C.30 PFIEV(01) Kỹ thuật Đô thị File
18C.31 PFIEV(02) Cơ sở Hạ tầng Giao thông File
18C.32 PFIEV(03) Kỹ thuật Công trình thủy File
18C.33 PFIEV(04) Vật liệu xây dựng File

Trang